Definition
▶
cảm xúc
Cảm xúc là trạng thái tinh thần phản ánh tâm trạng và cảm nhận của con người về một sự việc hay tình huống.
الشعور هو الحالة النفسية التي تعكس الحالة المزاجية والمشاعر للناس تجاه حدث أو موقف.
▶
Tôi không thể kiểm soát được cảm xúc của mình khi xem bộ phim đó.
لم أستطع السيطرة على مشاعري عندما شاهدت ذلك الفيلم.
▶
Cảm xúc của cô ấy rất phức tạp sau khi nghe tin buồn.
كانت مشاعرها معقدة جداً بعد سماع الأخبار السيئة.
▶
Trong cuộc sống, cảm xúc tích cực giúp chúng ta vượt qua khó khăn.
في الحياة، تساعدنا المشاعر الإيجابية على التغلب على الصعوبات.