Definition
▶
đầu tư
Đầu tư là hành động bỏ tiền hoặc tài sản vào một dự án hoặc doanh nghiệp với hy vọng thu được lợi nhuận trong tương lai.
الاستثمار هو فعل وضع المال أو الأصول في مشروع أو شركة مع الأمل في تحقيق ربح في المستقبل.
▶
Chúng ta cần đầu tư vào công nghệ mới để tăng cường năng suất.
نحتاج إلى استثمار في التكنولوجيا الجديدة لزيادة الإنتاجية.
▶
Nhiều người quyết định đầu tư vào bất động sản vì lợi nhuận cao.
يقرر الكثير من الناس الاستثمار في العقارات بسبب الربح العالي.
▶
Công ty đã đầu tư hàng triệu đô la vào nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
استثمرت الشركة ملايين الدولارات في البحث وتطوير المنتجات.