Definition
▶
nhân quả
Nhân quả là mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả, trong đó một sự kiện hay hành động dẫn đến một sự kiện hay hành động khác.
السبب والنتيجة هو العلاقة بين السبب والنتيجة، حيث يؤدي حدث أو فعل إلى حدث أو فعل آخر.
▶
Hành động tốt sẽ mang lại nhân quả tốt đẹp.
الأفعال الجيدة ستجلب نتائج جيدة.
▶
Nhân quả của việc học chăm chỉ là thành công trong thi cử.
سبب ونتيجة الدراسة الجادة هي النجاح في الامتحانات.
▶
Nếu bạn không chăm sóc sức khỏe, nhân quả sẽ là bệnh tật.
إذا لم تعتني بصحتك، ستكون النتيجة هي المرض.