Definition
▶
quyết định
Quyết định là sự lựa chọn cuối cùng sau khi đã xem xét nhiều yếu tố khác nhau.
القرار هو الخيار النهائي بعد النظر في عوامل مختلفة.
▶
Tôi đã đưa ra quyết định sẽ học tiếng Anh mỗi ngày.
لقد اتخذت قرارًا بتعلم اللغة الإنجليزية كل يوم.
▶
Quyết định của ban giám đốc sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ công ty.
سيؤثر قرار الإدارة على الشركة بأكملها.
▶
Cô ấy đang suy nghĩ về quyết định có nên chuyển đến thành phố khác hay không.
إنها تفكر في قرار ما إذا كان يجب عليها الانتقال إلى مدينة أخرى.