Definition
▶
khoảng thời gian
Khoảng thời gian là một khoảng thời gian cụ thể mà một sự kiện xảy ra hoặc một hoạt động diễn ra.
فترة زمنية هي فترة زمنية محددة يحدث فيها حدث أو تجري فيه نشاط.
▶
Chúng ta sẽ gặp nhau trong khoảng thời gian một giờ.
سنلتقي خلال فترة زمنية مدتها ساعة.
▶
Khoảng thời gian nghỉ giữa hai tiết học là 15 phút.
فترة زمنية الاستراحة بين حصتين دراسيتين هي 15 دقيقة.
▶
Cô ấy đã sống ở nước ngoài trong khoảng thời gian ba năm.
عاشت في الخارج لفترة زمنية قدرها ثلاث سنوات.