Definition
▶
điều trăn trở
Điều trăn trở là cảm giác lo lắng hoặc bận tâm về một vấn đề nào đó.
القلق هو شعور بالقلق أو الانشغال بشأن مسألة معينة.
▶
Mỗi đêm, tôi đều cảm thấy điều trăn trở về công việc của mình.
كل ليلة، أشعر بالقلق بشأن عملي.
▶
Điều trăn trở lớn nhất của cô ấy là sức khỏe của gia đình.
أكبر قلق لديها هو صحة عائلتها.
▶
Chúng ta không thể bỏ qua điều trăn trở của cộng đồng về môi trường.
لا يمكننا تجاهل قلق المجتمع بشأن البيئة.