Definition
▶
đối mặt
Đối mặt là hành động trực diện hoặc đối diện với một vấn đề, tình huống hoặc người nào đó.
مواجهة هي عمل مواجهة مباشرة أو مواجهة مشكلة أو موقف أو شخص ما.
▶
Chúng ta cần phải đối mặt với những thách thức trong cuộc sống.
علينا أن نواجه التحديات في الحياة.
▶
Cô ấy đã đối mặt với nỗi sợ hãi của mình khi tham gia cuộc thi.
لقد واجهت مخاوفها عندما شاركت في المسابقة.
▶
Chúng tôi sẽ phải đối mặt với quyết định khó khăn này vào tuần tới.
سيتعين علينا مواجهة هذا القرار الصعب الأسبوع المقبل.