Definition
▶
khiêu vũ
Khiêu vũ là hoạt động nhảy múa theo nhạc, thường có sự phối hợp giữa nhiều người.
الرقص هو نشاط القفز على الإيقاع، وغالبًا ما يتضمن تنسيقًا بين عدة أشخاص.
▶
Họ đã khiêu vũ suốt đêm tại bữa tiệc cưới.
لقد رقصوا طوال الليل في حفل الزفاف.
▶
Cô ấy rất thích khiêu vũ và tham gia nhiều lớp học nhảy.
إنها تحب الرقص كثيرًا وتشارك في العديد من دروس الرقص.
▶
Khiêu vũ là một cách tuyệt vời để thể hiện cảm xúc và kết nối với người khác.
الرقص هو وسيلة رائعة للتعبير عن المشاعر والاتصال بالآخرين.