Definition
▶
khoan dung
Khoan dung là khả năng chấp nhận và tha thứ cho những khác biệt, sai lầm hoặc hành động của người khác mà không có sự phê phán hay giận dữ.
التسامح هو القدرة على قبول والتسامح مع الاختلافات أو الأخطاء أو تصرفات الآخرين دون انتقاد أو غضب.
▶
Cô ấy rất khoan dung với những sai lầm của bạn bè.
إنها متسامحة جدًا مع أخطاء أصدقائها.
▶
Một người lãnh đạo khoan dung sẽ tạo ra môi trường làm việc tích cực.
القائد المتسامح سيخلق بيئة عمل إيجابية.
▶
Chúng ta cần có thái độ khoan dung đối với những người có quan điểm khác nhau.
يجب أن نتبنى موقفًا متسامحًا تجاه الأشخاص ذوي الآراء المختلفة.