Definition
▶
riêng tư
Riêng tư có nghĩa là không được chia sẻ hoặc không thuộc về ai khác, chỉ dành cho cá nhân.
الخاصة تعني أنه لا ينبغي مشاركتها أو تخصيصها لشخص آخر، بل تخص الفرد فقط.
▶
Mọi người đều có quyền có không gian riêng tư.
يحق للجميع أن يكون لديهم مساحة خاصة.
▶
Tôi cần một vài phút để xử lý vấn đề riêng tư của mình.
أحتاج إلى بضع دقائق لمعالجة مشكلتي الخاصة.
▶
Anh ấy không thích chia sẻ những suy nghĩ riêng tư của mình với người khác.
هو لا يحب مشاركة أفكاره الخاصة مع الآخرين.