Definition
▶
đánh giá
Đánh giá là quá trình xem xét và xác định giá trị hoặc chất lượng của một cái gì đó.
التقييم هو عملية مراجعة وتحديد قيمة أو جودة شيء ما.
▶
Giáo viên sẽ đánh giá bài kiểm tra của học sinh vào cuối tuần.
سوف يقوم المعلم بتقييم اختبار الطلاب في نهاية الأسبوع.
▶
Chúng ta cần đánh giá lại kế hoạch trước khi tiến hành.
نحن بحاجة إلى إعادة تقييم الخطة قبل التنفيذ.
▶
Công ty đã đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên hàng năm.
قامت الشركة بتقييم أداء الموظفين سنويًا.