Definition
▶
ý kiến
Ý kiến là sự đánh giá, nhận định hoặc quan điểm của một cá nhân về một vấn đề nào đó.
الرأي هو تقييم أو وجهة نظر أو رأي فرد بشأن مسألة معينة.
▶
Tôi muốn nghe ý kiến của bạn về dự án này.
أريد أن أسمع رأيك في هذا المشروع.
▶
Ý kiến của cộng đồng rất quan trọng trong việc ra quyết định.
رأي المجتمع مهم جداً في اتخاذ القرارات.
▶
Chúng tôi đã thảo luận và đưa ra ý kiến chung về vấn đề này.
ناقشنا وقدمنا رأياً مشتركاً حول هذه القضية.