Definition
▶
hiểu biết
Hiểu biết là khả năng nhận thức, hiểu rõ các vấn đề, kiến thức và thông tin trong một lĩnh vực cụ thể.
المعرفة هي القدرة على إدراك وفهم القضايا والمعرفة والمعلومات في مجال معين.
▶
Cô ấy có hiểu biết sâu rộng về văn hóa Việt Nam.
لديها معرفة واسعة عن الثقافة الفيتنامية.
▶
Hiểu biết về lịch sử giúp chúng ta hiểu rõ hơn về hiện tại.
المعرفة بالتاريخ تساعدنا على فهم الحاضر بشكل أفضل.
▶
Chúng ta cần nâng cao hiểu biết của mình về công nghệ mới.
نحتاج إلى تعزيز معرفتنا بالتكنولوجيا الجديدة.