Definition
▶
kho tàng
Kho tàng là nơi chứa đựng những tài sản quý giá, thường là vàng bạc, đá quý hoặc những vật có giá trị lớn.
كنز هو مكان يحتوي على ممتلكات قيمة، غالبًا ما تكون من الذهب والفضة أو الأحجار الكريمة أو الأشياء ذات القيمة الكبيرة.
▶
Trong ngôi nhà cũ, chúng tôi đã tìm thấy một kho tàng đầy vàng và bạc.
في المنزل القديم، وجدنا كنزًا مليئًا بالذهب والفضة.
▶
Kho tàng của vua đã bị chôn giấu nhiều thế kỷ trước.
كنز الملك تم دفنه منذ قرون عديدة.
▶
Những cuốn sách cổ là kho tàng tri thức vô giá của nhân loại.
الكتب القديمة هي كنز لا يقدر بثمن من المعرفة للبشرية.