Definition
▶
bắt đầu
Bắt đầu có nghĩa là khởi sự hoặc khởi động một hoạt động nào đó.
Begin bedeutet, eine Tätigkeit oder Handlung zu starten oder in Gang zu setzen.
▶
Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ sáng.
Wir werden das Meeting um 9 Uhr morgens beginnen.
▶
Tôi muốn bắt đầu học tiếng Đức ngay bây giờ.
Ich möchte jetzt mit dem Deutschlernen beginnen.
▶
Hãy bắt đầu dự án này càng sớm càng tốt.
Lass uns dieses Projekt so früh wie möglich beginnen.