Definition
▶
khẳng định
Khẳng định là hành động xác nhận một điều gì đó là đúng hoặc chắc chắn.
Bestätigen ist die Handlung, etwas als richtig oder sicher zu bestätigen.
▶
Tôi muốn khẳng định rằng chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 10 giờ.
Ich möchte bestätigen, dass wir das Meeting um 10 Uhr beginnen werden.
▶
Cô ấy đã khẳng định lại thông tin mà tôi đã cung cấp.
Sie hat die Informationen, die ich gegeben habe, bestätigt.
▶
Chúng ta cần khẳng định rõ ràng các mục tiêu của dự án này.
Wir müssen die Ziele dieses Projekts klar bestätigen.