Definition
▶
trung thành
Trung thành là sự kiên định, không thay đổi trong tình cảm hoặc hành động đối với một người, một tổ chức hoặc một nguyên tắc.
Loyalität ist die Beständigkeit, die Unveränderlichkeit in den Gefühlen oder Handlungen gegenüber einer Person, einer Organisation oder einem Prinzip.
▶
Cô ấy luôn trung thành với bạn bè của mình.
Sie ist ihren Freunden immer loyal.
▶
Chó được biết đến là một loài động vật trung thành.
Hunde sind bekannt dafür, loyal zu sein.
▶
Anh ta đã trung thành với công ty suốt 10 năm qua.
Er ist seit 10 Jahren loyal zu seinem Unternehmen.