Definition
▶
cố gắng
Cố gắng là hành động nỗ lực hoặc nỗ lực để đạt được một điều gì đó.
Versuchen ist die Handlung, sich anzustrengen oder sich zu bemühen, etwas zu erreichen.
▶
Tôi sẽ cố gắng hoàn thành bài tập hôm nay.
Ich werde versuchen, die Hausaufgaben heute zu beenden.
▶
Cô ấy cố gắng luyện tập mỗi ngày để trở thành vận động viên giỏi.
Sie versucht jeden Tag zu trainieren, um eine gute Athletin zu werden.
▶
Chúng ta cần cố gắng hơn trong việc bảo vệ môi trường.
Wir müssen mehr versuchen, die Umwelt zu schützen.