Definition
▶
khắc phục
Khắc phục là hành động sửa chữa hoặc cải thiện một vấn đề, sự cố nào đó.
Beheben bedeutet, ein Problem oder einen Vorfall zu reparieren oder zu verbessern.
▶
Chúng ta cần khắc phục sự cố này trước khi tiếp tục.
Wir müssen dieses Problem beheben, bevor wir fortfahren.
▶
Cô ấy đã khắc phục lỗi trong bài báo của mình.
Sie hat den Fehler in ihrem Artikel behoben.
▶
Họ đang tìm cách khắc phục tình hình khó khăn hiện tại.
Sie suchen nach Wegen, die derzeit schwierige Situation zu beheben.