Definition
▶
xin lỗi
Xin lỗi là cụm từ dùng để diễn tả sự hối tiếc hoặc xin lỗi ai đó về một hành động không đúng hoặc gây ra sự bất tiện.
Entschuldigung ist ein Ausdruck, um Bedauern oder eine Entschuldigung für eine falsche Handlung oder ein verursachtes Unbehagen auszudrücken.
▶
Xin lỗi, tôi đã đến muộn.
Entschuldigung, ich bin zu spät gekommen.
▶
Xin lỗi vì đã làm bạn buồn.
Entschuldigung, dass ich dich traurig gemacht habe.
▶
Xin lỗi, tôi không nghe thấy bạn gọi.
Entschuldigung, ich habe dich nicht rufen hören.