Definition
▶
thu hút
Thu hút là hành động hoặc quá trình làm cho người khác cảm thấy hứng thú, quan tâm hoặc bị lôi cuốn vào một điều gì đó.
Anziehen ist die Handlung oder der Prozess, andere dazu zu bringen, Interesse, Aufmerksamkeit oder Anziehung zu etwas zu empfinden.
▶
Bức tranh này thật sự thu hút sự chú ý của tôi.
Dieses Bild zieht wirklich meine Aufmerksamkeit auf sich.
▶
Âm nhạc có khả năng thu hút nhiều người đến với buổi hòa nhạc.
Die Musik hat die Fähigkeit, viele Menschen zu einem Konzert zu ziehen.
▶
Cách trình bày của anh ấy rất thu hút khán giả.
Seine Präsentation zieht das Publikum sehr an.