Definition
▶
bận
Bận là trạng thái khi một người không có thời gian rảnh để làm việc khác hoặc không thể tham gia vào một hoạt động nào đó do công việc hoặc trách nhiệm.
Ocupado es el estado en el que una persona no tiene tiempo libre para hacer otras cosas o no puede participar en una actividad debido a trabajo o responsabilidades.
▶
Hôm nay tôi rất bận vì có nhiều việc phải làm.
Hoy estoy muy ocupado porque tengo muchas cosas que hacer.
▶
Cô ấy luôn bận rộn với công việc và không có thời gian để gặp bạn bè.
Ella siempre está ocupada con el trabajo y no tiene tiempo para ver a sus amigos.
▶
Tôi xin lỗi, nhưng tôi bận vào cuối tuần này.
Lo siento, pero estoy ocupado este fin de semana.