Definition
▶
tiến bộ
Tiến bộ là sự phát triển, cải thiện hoặc tiến tới một trạng thái tốt hơn trong một lĩnh vực nào đó.
El progreso es el desarrollo, la mejora o el avance hacia un estado mejor en un área determinada.
▶
Sau một năm học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong tiếng Anh.
Después de un año de estudio, siento que he progresado mucho en inglés.
▶
Công ty đã đạt được tiến bộ đáng kể trong việc cải thiện sản phẩm của mình.
La empresa ha logrado un progreso significativo en la mejora de su producto.
▶
Chúng ta cần đánh giá tiến bộ của dự án mỗi tháng một lần.
Necesitamos evaluar el progreso del proyecto una vez al mes.