Definition
▶
sự lựa chọn
Sự lựa chọn là hành động hoặc quá trình quyết định giữa hai hay nhiều khả năng hoặc phương án khác nhau.
La opción es la acción o el proceso de decidir entre dos o más posibilidades o alternativas diferentes.
▶
Cô ấy đã đưa ra sự lựa chọn giữa việc đi du lịch và ở nhà.
Ella hizo la opción entre viajar y quedarse en casa.
▶
Sự lựa chọn của bạn sẽ ảnh hưởng đến tương lai của bạn.
Tu opción afectará tu futuro.
▶
Có nhiều sự lựa chọn cho bữa tối hôm nay.
Hay muchas opciones para la cena de esta noche.