Definition
▶
đánh giá
Đánh giá là quá trình xem xét, phân tích và đưa ra ý kiến về một cái gì đó để xác định giá trị hoặc chất lượng của nó.
Evaluar es el proceso de revisar, analizar y emitir un juicio sobre algo para determinar su valor o calidad.
▶
Giáo viên đã đánh giá bài kiểm tra của học sinh rất cẩn thận.
El maestro ha evaluado el examen del estudiante con mucho cuidado.
▶
Chúng ta cần đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo này.
Necesitamos evaluar la efectividad de esta campaña publicitaria.
▶
Công ty sẽ đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên vào cuối năm.
La empresa evaluará el rendimiento de los empleados al final del año.