Definition
▶
Hai
Hai là số lượng đứng sau số một, được dùng để chỉ con số hai trong đếm.
Deux est la quantité qui suit le nombre un, utilisée pour désigner le chiffre deux dans le comptage.
▶
Tôi có hai con mèo.
J'ai deux chats.
▶
Chúng ta sẽ gặp nhau vào lúc hai giờ.
Nous nous rencontrerons à deux heures.
▶
Cô ấy đã mua hai chiếc bánh.
Elle a acheté deux gâteaux.