Definition
▶
Mười
Mười là số lượng đứng sau chín và trước mười một, tương ứng với số mười trong ngôn ngữ Pháp.
Dix est le nombre qui suit neuf et précède onze, correspondant au chiffre dix en français.
▶
Tôi có mười quả táo trong giỏ.
J'ai dix pommes dans le panier.
▶
Mười là số tuổi của em gái tôi.
Dix est l'âge de ma sœur.
▶
Chúng ta sẽ đi du lịch vào ngày mười tháng tới.
Nous voyagerons le dix du mois prochain.