Definition
▶
tóc
Tóc là phần lông mềm mọc trên đầu của con người và một số động vật, thường được cắt tỉa và chăm sóc.
Les cheveux sont la partie douce qui pousse sur la tête des humains et de certains animaux, souvent taillée et soignée.
▶
Cô ấy có mái tóc dài và mềm mại.
Elle a de longs cheveux doux.
▶
Tôi cần đi cắt tóc trước buổi tiệc.
J'ai besoin d'aller couper mes cheveux avant la fête.
▶
Mái tóc của anh ấy có màu nâu sáng.
Ses cheveux sont de couleur châtain clair.