Definition
▶
nói chung
Nói chung là một cụm từ dùng để chỉ những điều không chi tiết, tổng quát về một chủ đề nào đó.
En général est une expression utilisée pour désigner des choses non détaillées, de manière générale à propos d'un sujet donné.
▶
Nói chung, thời tiết hôm nay khá dễ chịu.
En général, le temps est assez agréable aujourd'hui.
▶
Nói chung, người Việt Nam rất hiếu khách.
En général, les Vietnamiens sont très accueillants.
▶
Nói chung, các sản phẩm của hãng này đều chất lượng tốt.
En général, les produits de cette marque sont de bonne qualité.