Definition
▶
nghĩ
Nghĩ là hành động sử dụng trí óc để xem xét, đánh giá hoặc hình thành ý kiến về một điều gì đó.
Penser est l'action d'utiliser son esprit pour examiner, évaluer ou former une opinion sur quelque chose.
▶
Tôi nghĩ rằng việc học tiếng Anh rất quan trọng.
Je pense que l'apprentissage de l'anglais est très important.
▶
Cô ấy đang nghĩ về chuyến đi sắp tới của mình.
Elle pense à son prochain voyage.
▶
Chúng ta nên nghĩ kĩ trước khi đưa ra quyết định.
Nous devrions bien réfléchir avant de prendre une décision.