Definition
▶
khoảng
Từ 'khoảng' có nghĩa là gần như, vào khoảng một số lượng hoặc thời gian nào đó.
Le mot 'khoảng' signifie environ, à peu près un certain nombre ou un certain temps.
▶
Chúng ta sẽ gặp nhau vào khoảng ba giờ chiều.
Nous nous rencontrerons vers trois heures de l'après-midi.
▶
Giá của chiếc xe này khoảng 500 triệu đồng.
Le prix de cette voiture est d'environ 500 millions de dongs.
▶
Khoảng thời gian hoàn thành dự án là ba tháng.
Le délai d'achèvement du projet est d'environ trois mois.