Definition
▶
thích nghi
Thích nghi là quá trình điều chỉnh bản thân để phù hợp với môi trường hoặc hoàn cảnh mới.
S'adapter est le processus d'ajuster soi-même pour correspondre à un nouvel environnement ou contexte.
▶
Chúng ta cần thích nghi với những thay đổi trong công việc.
Nous devons nous adapter aux changements au travail.
▶
Cô ấy đã thích nghi rất nhanh với cuộc sống ở nước ngoài.
Elle s'est adaptée très rapidement à la vie à l'étranger.
▶
Việc thích nghi với khí hậu mới có thể khó khăn ban đầu.
S'adapter à un nouveau climat peut être difficile au début.