Definition
▶
khẳng định
Khẳng định là hành động xác nhận hoặc tuyên bố một điều gì đó là đúng.
Affirmer est l'action de confirmer ou de déclarer qu'une chose est vraie.
▶
Anh ấy đã khẳng định rằng mình sẽ tham gia buổi họp.
Il a affirmé qu'il assisterait à la réunion.
▶
Cô giáo khẳng định rằng bài thi này rất quan trọng.
La professeure a affirmé que ce test est très important.
▶
Chúng tôi cần khẳng định lại thông tin trước khi công bố.
Nous devons confirmer à nouveau les informations avant de les publier.