Definition
▶
tích cực
Tích cực là trạng thái hoặc hành động thể hiện sự lạc quan, tích cực trong suy nghĩ và hành động.
Positif est un état ou une action qui exprime l'optimisme et une attitude constructive dans la pensée et l'action.
▶
Cô ấy luôn có suy nghĩ tích cực về mọi tình huống.
Elle a toujours une pensée positive sur toutes les situations.
▶
Chúng ta cần một cách tiếp cận tích cực để giải quyết vấn đề này.
Nous avons besoin d'une approche positive pour résoudre ce problème.
▶
Tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng giúp nâng cao tinh thần đoàn kết.
Participer positivement aux activités communautaires aide à renforcer l'esprit de solidarité.