Definition
▶
nguyên nhân
Nguyên nhân là lý do hoặc nguyên do dẫn đến một sự kiện hay tình huống nào đó.
Une cause est la raison ou le motif qui conduit à un événement ou à une situation.
▶
Nguyên nhân của vụ tai nạn là do tài xế không chú ý.
La cause de l'accident était le manque d'attention du conducteur.
▶
Chúng ta cần xác định nguyên nhân của vấn đề này.
Nous devons identifier la raison de ce problème.
▶
Nguyên nhân chính khiến nhiều người thất bại là thiếu quyết tâm.
La principale raison pour laquelle beaucoup de gens échouent est le manque de détermination.