Definition
▶
khắc phục
Khắc phục là hành động sửa chữa, làm cho một vấn đề hoặc sự cố trở nên tốt hơn.
Réparer est l'action de corriger ou d'améliorer un problème ou un incident.
▶
Chúng ta cần khắc phục lỗi này ngay lập tức.
Nous devons réparer cette erreur immédiatement.
▶
Cô ấy đã khắc phục được vấn đề với máy tính của mình.
Elle a réparé le problème avec son ordinateur.
▶
Họ đang cố gắng khắc phục sự cố giao thông trên đường.
Ils essaient de réparer le problème de circulation sur la route.