Definition
▶
ngọn núi
Ngọn núi là một dạng địa hình cao hơn so với vùng xung quanh, thường có đỉnh nhọn hoặc tròn.
Une montagne est une forme de relief plus élevée que les zones environnantes, souvent avec un sommet pointu ou arrondi.
▶
Chúng tôi đã leo lên ngọn núi cao nhất trong khu vực.
Nous avons gravi la montagne la plus haute de la région.
▶
Ngọn núi này có cảnh đẹp tuyệt vời vào mùa đông.
Cette montagne offre une vue magnifique en hiver.
▶
Ngọn núi lửa vẫn hoạt động đã phun trào cách đây vài năm.
Le volcan actif a érupté il y a quelques années.