Definition
▶
chấp nhận
Chấp nhận là hành động đồng ý hoặc thừa nhận một điều gì đó, thường là một tình huống, quyết định hoặc cảm xúc.
Accepter est l'action d'accepter ou de reconnaître quelque chose, souvent une situation, une décision ou une émotion.
▶
Tôi đã chấp nhận quyết định của ban giám đốc.
J'ai accepté la décision de la direction.
▶
Cô ấy đã chấp nhận lời xin lỗi của anh ta.
Elle a accepté ses excuses.
▶
Chúng ta cần chấp nhận thực tế rằng mọi thứ không hoàn hảo.
Nous devons accepter le fait que rien n'est parfait.