Definition
▶
làm
Làm là hành động thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ nào đó.
Faire est l'action d'accomplir un travail ou une tâche.
▶
Tôi làm bài tập về nhà mỗi tối.
Je fais mes devoirs chaque soir.
▶
Cô ấy làm việc tại một công ty lớn.
Elle travaille dans une grande entreprise.
▶
Chúng ta cần làm điều gì đó để giúp đỡ cộng đồng.
Nous devons faire quelque chose pour aider la communauté.