Definition
▶
thẻ tín dụng
Thẻ tín dụng là một loại thẻ thanh toán cho phép người sử dụng vay tiền từ ngân hàng để chi tiêu, với điều kiện phải trả lại sau đó.
כרטיס אשראי הוא סוג של כרטיס תשלום המאפשר למשתמש לוות כסף מהבנק כדי להוציא הוצאות, כאשר יש להחזיר את הסכום לאחר מכן.
▶
Tôi đã sử dụng thẻ tín dụng để mua sắm online.
אני השתמשתי בכרטיס אשראי כדי לקנות באינטרנט.
▶
Cô ấy luôn thanh toán hóa đơn bằng thẻ tín dụng.
היא תמיד משלמת את החשבונות בכרטיס אשראי.
▶
Ngân hàng đã cấp cho tôi một thẻ tín dụng với hạn mức cao.
הבנק העניק לי כרטיס אשראי עם מגבלה גבוהה.