Definition
▶
làm việc
Làm việc là hành động thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc nào đó để đạt được mục tiêu hoặc thu nhập.
לעבוד הוא פעולה של ביצוע משימה או עבודה כלשהי כדי להשיג מטרה או הכנסה.
▶
Tôi phải làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
אני צריך לעבוד מ-9 בבוקר עד 5 בערב.
▶
Chúng ta nên làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.
עלינו לעבוד קשה כדי לסיים את הפרויקט בזמן.
▶
Anh ấy thích làm việc trong một môi trường sáng tạo.
הוא אוהב לעבוד בסביבה יצירתית.