Definition
▶
khát vọng
Khát vọng là mong muốn mãnh liệt để đạt được một điều gì đó tốt đẹp hoặc lớn lao trong cuộc sống.
שאיפה היא רצון עז להשיג דבר מה טוב או גדול בחיים.
▶
Mọi người đều có khát vọng vươn tới thành công trong sự nghiệp.
כולם רוצים לשאוף להצלחה בקריירה.
▶
Khát vọng tự do là điều chính đáng mà mọi người đều theo đuổi.
שאיפה לחירות היא דבר לגיטימי שכל אחד רודף.
▶
Cô ấy luôn có khát vọng học tập và phát triển bản thân.
היא תמיד שואפת ללמוד ולהתפתח.