Definition
▶
hiểu biết
Hiểu biết là sự hiểu biết, nhận thức về một chủ đề hay lĩnh vực nào đó.
הבנה היא ההבנה, ההכרה בנושא או בתחום מסוים.
▶
Cô ấy có hiểu biết sâu rộng về văn học Việt Nam.
יש לה הבנה מעמיקה בספרות וייטנאמית.
▶
Hiểu biết về công nghệ thông tin là rất quan trọng trong thời đại số.
הבנה בטכנולוגיית מידע היא מאוד חשובה בעידן הדיגיטלי.
▶
Chúng ta cần nâng cao hiểu biết của mình về môi trường.
אנחנו צריכים להעלות את ההבנה שלנו לגבי הסביבה.