Definition
▶
gặp
Gặp là hành động tiếp xúc với ai đó, thường để trò chuyện hoặc làm việc cùng nhau.
Incontrare è l'azione di contattare qualcuno, di solito per conversare o lavorare insieme.
▶
Tôi sẽ gặp bạn vào chiều nay.
Incontrerò te questo pomeriggio.
▶
Chúng ta cần gặp nhau để thảo luận về dự án.
Dobbiamo incontrarci per discutere del progetto.
▶
Họ đã gặp nhau ở quán cà phê.
Si sono incontrati al bar.