Definition
▶
bắt đầu
Bắt đầu có nghĩa là khởi sự một hành động hoặc một quá trình nào đó.
Iniziare significa avviare un'azione o un processo.
▶
Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ sáng.
Inizieremo la riunione alle 9 del mattino.
▶
Họ bắt đầu học tiếng Anh từ khi còn nhỏ.
Hanno iniziato a studiare inglese da quando erano piccoli.
▶
Mùa hè này, tôi sẽ bắt đầu một khóa học nấu ăn.
Quest'estate inizierò un corso di cucina.