Definition
▶
khẳng định
Khẳng định là hành động xác nhận hoặc làm rõ một điều gì đó, thường là thông tin hoặc sự thật.
Confermare è l'atto di riconoscere o chiarire qualcosa, solitamente un'informazione o una verità.
▶
Tôi muốn khẳng định rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
Voglio confermare che la riunione si terrà venerdì.
▶
Cô ấy đã khẳng định sự thật về vụ việc đó.
Lei ha confermato la verità su quell'incidente.
▶
Chúng tôi cần khẳng định các chi tiết trước khi ký hợp đồng.
Dobbiamo confermare i dettagli prima di firmare il contratto.