Definition
▶
nền tảng
Nền tảng là cơ sở hoặc cơ cấu căn bản mà từ đó một cái gì đó phát triển hoặc được xây dựng.
Fondazione è la base o la struttura fondamentale da cui qualcosa si sviluppa o viene costruito.
▶
Nền tảng giáo dục vững chắc là rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ em.
Una solida fondazione educativa è molto importante per lo sviluppo dei bambini.
▶
Chúng ta cần xây dựng một nền tảng kinh tế vững mạnh để đảm bảo sự thịnh vượng.
Dobbiamo costruire una fondazione economica solida per garantire la prosperità.
▶
Nền tảng văn hóa của một quốc gia giúp định hình bản sắc dân tộc.
La fondazione culturale di una nazione aiuta a plasmare l'identità nazionale.