Definition
▶
động lực
Động lực là yếu tố thúc đẩy con người hành động hoặc đạt được mục tiêu.
La motivazione è il fattore che spinge una persona ad agire o a raggiungere un obiettivo.
▶
Động lực để tôi học tập xuất phát từ ước mơ trở thành bác sĩ.
La motivazione per cui studio deriva dal sogno di diventare medico.
▶
Gia đình là nguồn động lực lớn nhất trong cuộc sống của tôi.
La famiglia è la maggiore fonte di motivazione nella mia vita.
▶
Cần phải tìm ra động lực để vượt qua khó khăn trong công việc.
È necessario trovare la motivazione per superare le difficoltà nel lavoro.