Definition
▶
thế giới
Thế giới là khái niệm chỉ toàn bộ vũ trụ và những sinh vật, sự vật tồn tại trong đó.
Il mondo è il concetto che si riferisce all'intero universo e a tutte le creature e oggetti che vi esistono.
▶
Chúng ta cần bảo vệ thế giới để cho các thế hệ tương lai được sống trong một môi trường tốt đẹp.
Dobbiamo proteggere il mondo affinché le future generazioni possano vivere in un ambiente migliore.
▶
Có rất nhiều nền văn hóa khác nhau trên thế giới mà chúng ta có thể khám phá.
Ci sono molte culture diverse nel mondo che possiamo esplorare.
▶
Tôi ước mơ một ngày nào đó có thể du lịch khắp thế giới.
Sogno un giorno di poter viaggiare in tutto il mondo.