Definition
▶
đảm bảo
Đảm bảo là hành động cam kết hoặc đảm nhận trách nhiệm để một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.
Garantire è l'atto di impegnarsi o assumere la responsabilità affinché qualcosa accada o venga realizzato.
▶
Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng.
Ci assicureremo che tutti i prodotti soddisfino gli standard di qualità.
▶
Nhà trường đảm bảo rằng học sinh sẽ nhận được sự hỗ trợ cần thiết.
La scuola garantisce che gli studenti riceveranno il supporto necessario.
▶
Để thành công, bạn cần đảm bảo rằng bạn đã chuẩn bị đầy đủ.
Per avere successo, devi garantire di essere ben preparato.